Examples of using Lidia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Lidia Mínguez- Alarcón, nhà nghiên cứu đến từ Trường Y tế công cộng Harvard TH Chan( thuộc Đại học Harvard)
Bí thư Trung ương Đảng Olga Lidia Tapia Iglesias cho biết, Đảng Cộng sản Cuba rất coi
mặc dầu Lidia Ivanovna nói thế
chủ tịch chi nhánh Roma, Lidia Borzi đã cảm ơn Đức Thánh Cha vì“ đã soi sáng cho cái nhìn của chúng con, giúp chúng con tập trung vào những người thiếu thốn để gặp gỡ và nâng đỡ những yếu đuối của họ.
Tadeusz Kantor( cả từ Học viện Mỹ thuật), Lidia Zamkow, Krystyna Zachwatowicz, cùng những người khác.[ 2].
Irena Iłłakowicz, Lidia Wysocka, Maja Berezowska,
Ở tuổi 23, sau khi nấu nướng cho bạn bè của mình trong nhiều năm, Bottura đã tìm cách cải tạo lại một nhà hàng tồi tàn với sự giúp đỡ của một người sản xuất mì ống có tên Lidia Cristoni, người cố vấn của ông- người mà ông gọi là người mẹ thứ 2 của mình.
dẫn đầu từ năm 1974 đến năm 1976 và Lidia Gueiler Tejada,
Thánh giá lớn) Lidia Wysocka- nữ diễn viên người Ba Lan( Officer' s Cross)
Azucena Mora, tên màn hình của Livia Lidia Mora Mendoza( sinh ngày 21 tháng 10 năm 1945),
nhà thiết kế bối cảnh như Tadeusz Kantor, Lidia Zamkow, Józef Szajna,
Đừng lo, Lidia.
Lidia không thích. Không.
Lidia nói đúng.
Lidia. Đừng sợ.
Lidia! Xem ai đây.
Lidia rất xinh nhỉ?
Anh thích Lidia hơn?
Lidia không thích. Không.
Tốt cả. Lidia đang phụ trách.