Examples of using Lieberman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chỉ một số rất nhỏ bệnh nhân có thể rơi vào phân nhóm này” Lieberman giải thích.
Joe Lieberman, và Chuck Robb.
Dick Cheney( 2000, 2004), Joseph Lieberman( 2000) và Sargent Shriver( 1972).
được viết bởi Matt Lieberman và Pamela Pettler
Năm sau lần hạ cánh lịch sử của Tổng thống Ai Cập Sadat đến Israel( đàm phán hòa bình), tôi kêu gọi các nhà lãnh đạo trong khu vực hãy theo chân ông Sadat và đến Jerusalem và mở ra một trang sử mới, không chỉ trong quan hệ của Israel với thế giới Ả Rập mà còn cho toàn bộ khu vực" Lieberman đã viết.
bộ trưởng Bộ Ngoại giao Avigdor Lieberman đã triệu tập một cuộc họp báo chung, trong đó lần đầu tiên họ công bố rằng các bên tương ứng đã thành lập một liên minh để chuẩn bị cho cuộc bầu cử Knesset thứ 19 sẽ được tổ chức vào tháng 1 năm 2013.
Chào bà Lieberman.
Lieberman và Fred D.
Chào Tiến sĩ Lieberman.
Vâng, Tiến sĩ Lieberman.
Vấn đề là Patricia Lieberman.
Thượng nghị sĩ Joseph Lieberman.
Tôi muốn gặp Patricia Lieberman.
Tác giả chuyên gia: S. Lieberman.
Tên của cô ta là Beth Lieberman.
Rằng Celia Lieberman… thật nhạt nhẽo.
Jerry Lieberman. Vào đi, Brooks.
Sản xuất: David Hoberman và Todd Lieberman.
Jerry Lieberman. Vào đi, Brooks.
Rằng Celia Lieberman… thật nhạt nhẽo.