Examples of using Like in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sử dụng một nút Like cho toàn bộ blog?
Hãy like vì nó miễn phí!
I like it Đây là một cái khác.
Ngày nay, nút Like quan trọng hơn link( đường dẫn).
They like warm weather:
Like và Subcribe channel của mình nhé.
Tại sao không ai like những gì tôi viết?
I like this movie đã đăng hơn một năm qua.
Like cho cc của ice.
Like không phải tất cả.
I like her âm nhạc hơn một năm qua.
Nhiều người like nên thành người nổi tiếng.
Like cả 2 nhưng love only Panamera.
Tôi muốn like để biết anh là ai!
Like trang để theo dõi.
Like nếu bạn hiểu ý nghĩa của chúng.
Like cho cả hắn và nó!
Hãy like cho bộ phim này nhé mọi người.
I like your style- Tôi thích kiểu của bạn.
Cậu thấy số like của ta chưa?
