Examples of using Lim in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hộc tủ của Lim Soo Hyang.
Chúng lầy mền treo vào song sắt xà lim.
Đây Là Cách Nó Hoạt Động, tác giả Lim.
Lim Ming Kuok, Chuyên gia tư
Vào năm 1987, Michael Houghton, Qui- Lim Choo, và George Kuo thuộc Chiron Corporation,
Tại đây có Đài Tưởng niệm Lim Bo Seng được xây dựng với hình dáng một ngôi chùa theo phong cách kiến trúc quốc gia Trung Hoa.
Kênh Lim kéo dài vào sâu bên trong bán đảo Istrian và hình thành ở cuối Vịnh Lim, kéo dài gần đến Pazin.
Phòng của Teita và Lim không được rộng rãi cho lắm,
Khi Lim báo cáo xong xuôi,
Sau khi ly hôn, Yoo Lim( Yoo Sun)
Mặc dù liều diltiazem dùng trong nghiên cứu Lim là 2,5 mg/ phút đến tối đa là 50 mg, 75% bệnh nhân dùng khoảng 18mg.
Nhưng khi nghĩ đến cảm xúc của Lim, anh không thể nào bỏ nó đi được.
Cô lặng lẽ nắm lấy tay Lim và để cho trái tim cô tràn ngập trong sự ấm áp của cuộc sống.
Một trong những video khác của Lim,“ Chúng Ta”, hiện đang được trưng bày
Quân của Lim nhận thấy quân địch đang áp sát và bắt đầu rút lui ngay lập tức.
Ta có lim( giới hạn),
Đài tưởng niệm Lim Bo Seng dành để tôn vinh một trong những anh hùng của Singapore trong Thế Chiến thứ II.
Vừa ly dị, Yoo- lim( Yoo Sun)
Giăng cũng làm phép báp tem tại Ê- nôn, gần Sa- lim, vì ở đó có nhiều nước,
Ví dụ, một trong những bệnh nhân trẻ nhất của Bác sĩ Lim là một cậu bé 11 tuổi từ Malaysia gần như sắp mất mạng vì chứng suy tim.