Examples of using Limo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một số thông tin thú vị khác về lịch sử của chiếc Limo Tổng thống, theo tờ USA Today.
Hãng này bắt đầu chế Cadillac và các loại xe Lincoln thành những chiếc limo dài, chủ yếu phục vụ các đám tang.
Gốc Tizen trở lại Samsung Linux Platform( SLP) và dự án LiMo và gần đây, Samsung sáp nhập dự án Bada của mình vào Tizen.
Lái xe một limo là không dễ dàng như lái một chiếc xe thông thường, vì hình dạng của nó dài hơn nhiều.
Một limo phải có một công cụ rất thú vị
Sử dụng một số cơ quan du lịch tại Maui Limo- Vans, hạn chế du lịch giữa tám và sáu con người.
Vào năm 2004, ông là diễn viên khách mời khi đóng tài xế lái xe limo trong tập" The Power of Love" trong drama dành cho tuổi teen Degrassi: The Next Generation.
Lái xe một limo là không dễ dàng như lái một chiếc xe thông thường, vì hình dạng của nó dài hơn nhiều.
Tizen có nguồn gốc từ Samsung Linux Platform( SLP) và dự án LiMo, và vào năm 2013, Samsung sáp nhập dự án“ cây nhà lá vườn” Bada vào Tizen.
Vốn chưa một lần được lái Limo, Đức Giáo Hoàng bèn hỏi bác tài xế xem có thể cho ngài lái một chút được không.
Gốc Tizen trở lại Samsung Linux Platform( SLP) và dự án LiMo và gần đây, Samsung sát nhập dự án Bada của mình vào Tizen.
một người lái xe limo ở El Paso, Texas.
nó thể hiện trong khi đưa ra các giải pháp limo.
tôi sẽ cho một cái limo tới.
lần tới ngồi trên limo, tôi sẽ ngồi ghế sau.
Thôi nào Mike, cho em vào trong đi, em chưa từng ngồi trong Limo bao giờ.
Không thể tin được chị có một chiếc… Limo thời thượng và một tài xế riêng.
một chiếc taxi hoặc limo sẽ đến.
Nó sản sinh 557 mã lực( 410 kW) và 720 Nm( 531 lb- ft) trong cả hai Limo và T- mô hình.
Trở thành môt tài xế limo, dính dáng vào chuỗi sự kiện liên quan đến rửa tiền,