Examples of using Lindberg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Malle Lindberg lấp đầy 90 năm.
Ai có dây thừng không? Lindberg.
Ai có dây thừng không? Lindberg.
Ổng sẽ giết anh đấy, anh Lindberg.
Lindberg, đưa súng phun lửa lên!
Lindberg, Ronald Numbers,
con trai của Luwana và Pete Lindberg.
Lindberg bên chiếc Spirit of St Louis.
Ta phải kể với Friedrich." Tôi đã lấy Stefan Lindberg….
Tôi đã lấy Stefan Lindberg….
Đó là vấn đề mà Lindberg và đồng đội biết rất rõ.
Lindberg của ủy ban trọng tài thế vận hội mùa đông Pyeongchang.
Pernilla Lindberg giành chiến thắng để đời trước Inbee Park tại ANA Inspiration.
Chính sách của Extended Stay America- St Louis- Airport- N Lindberg Blvd.
Giờ tôi nhờ Hanne Lindberg, trưởng nhóm điều tra tội phạm mạng của Europol.
Giá phòng tại Extended Stay America- St Louis- Airport- N Lindberg Blvd.
Lindberg đã từ nhà trường đến trường Kinh tế Stockholm
Quickspin được thành lập vào năm 2011 bởi Joachim Timmermans, Daniel Lindberg và Mats Westerlund.
Con nai được chụp bởi cựu nhà lập pháp nhà nước Dân chủ Steve Lindberg.
Bài chi tiết: Khóa phân loại của lớp Chân bụng( Ponder& Lindberg, 1997).