Examples of using Lindy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giáo sư Lindy McAllister( Giám đốc TFA) và Cô Sarah Day(
Brady, người đã đề cập đến trường hợp của Lindy Chamberlain, một bà mẹ gốc New Zealand đã bị bỏ tù ở Úc vào năm 1980 vì tội giết đứa con thơ mình, nói thêm rằng“ các chuyên gia pháp lý từ mọi phía đều đã công khai kinh ngạc về những gì họ coi là một trò đùa nhại công lý trắng trợn".
Giám đốc Lindy McAllister cũng có thể tham dự
Lindy đã dành cả tuần ở Đà Nẵng với chúng tôi gần đây,
Để bảo vệ Lindy chiếc xe bán tải gầm động cơ bỏ lại người đàn ông cao lớn bất tỉnh ở phía sau.
nhiều người khác- đã được tham gia cùng những người hướng thờ phượng Lindy Conant- Cofer,
Vào tháng 6/ 1964, tác giả người Mỹ Albert Goldman xuất bản một bài báo có tựa đề là' Luật Lindy' trên tạp chí The New Republic, trong đó ông trình bày' truyện ngụ ngôn thận trọng' về cuộc trò chuyện trong giới biểu diễn ở nhà hàng Lindy' s ở New York.
Khi cô ta tiếp tục tìm kiếm Lindy Blueshake, gương mặt Saronia hiện lên vẻ dữ tợn. Phần 5( Ngày 10 tháng 11- Kauai- Bãi Biển Napali- Từ UAV Lesser Emperor 300)
Đấy là Lindy.
Không, Lindy.
Tôi là Lindy.
Lindy, nhanh lên nào, Lindy. .
Đấy là Lindy.
Cảm ơn, Lindy.
Và Lindy bé nhỏ.
Một điều Lindy thích.
Chào anh em là Lindy.
Thôi nào Lindy.
Điệu nhảy Lindy Hop.
Nhảy Điệu Lindy Hop.
