Examples of using Lipa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng 4 năm 2008, LIPA đã lắp đặt và đóng điện hệ thống cáp truyền tải điện HTS đầu tiên trên thế giới trong một lưới điện thương mại.
White Mark giúp LIPA xây dựng một trung tâm cho khóa học hiệu suất và công nghệ sáng tạo.
động từ tháng 4/ 2008 và đang hoạt động thành công trong hành lang tuyến Holbrook của LIPA( Ảnh 4).
LIPA, Viện Nghệ thuật biểu diễn Liverpool được thành lập năm 1995 bởi người bảo trợ chính Sir Paul McCartney
Dua lipa.
Từ album Dua Lipa.
Bài Hát Dua Lipa.
Album của Dua Lipa.
Nó được chia thành 100 lipa.
Album mới của Dua Lipa.
Thể hiện: Dua Lipa.
Dua Lipa là một trong số đó.
Nó được chia thành 100 lipa.
Dua Lipa vừa nhận được giải Grammy.
Dua Lipa và bạn trai Anwar Hadid.
Xem mặt trời lặn tại Lipa Noi.
Dua Lipa và bạn trai Issac Carew.
Giấy khen, Hội đồng thành phố Lipa.
Nó được chia thành 100 lipa.
Hình thức lưu trú tại Ceska Lipa.