Examples of using Lisbon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sân bay gần nhất: Lisbon.
Trải nghiệm Lisbon.
Tôi biết ngay lập tức tôi yêu Lisbon.
Sân bay gần nhất: Lisbon.
Jacinta chịu đau đớn khủng khiếp cho tới ngày em lên đường đi Lisbon.
Xa hơn ở Đại Tây Dương, cách Lisbon hơn 1.400 km là The Azores.
Giaxinta chịu khổ kinh khủng cho đến ngày em lên đường đi Lisbon.
Chào buổi sáng Lisbon.
Ông tốt nghiệp trường trung học Lisbon Falls.
Ông tốt nghiệp trường trung học Lisbon Falls.
Tìm hiểu thêm về Lisbon.
Buổi chiều: Trở lại Lisbon.
Tôi biết ngay lập tức tôi yêu Lisbon.
Ông ở lại một thời gian ngắn ở Lisbon, và trở về London.
Giá trung bình để thuê một chiếc xe Lisbon là gì?
Anh ta vẫn đang tìm người tiếp quản khi em đi Lisbon.
Giáo sư, Lisbon đây.
Bà ấy đi Lisbon.
Tôi vừa đi Lisbon về.
Bogotá, Lisbon đây.