Examples of using Lloyds in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nghiên cứu thực hiện bởi ngân hàng Lloyds cho thấy giá nhà ở một vài thị trấn cách London khoảng một giờ đi tàu,
Một loạt ngân hàng lớn như HSBC, Royal Bank of Scotland, Lloyds, Barclays và Coutts nằm trong số 17 ngân hàng có trụ sở
Lloyds TSB cho phép khách hàng của họ,
Royal Bank of Scotland và Lloyds là các nhà băng có kế hoạch yêu cầu nhân viên
Một loạt ngân hàng lớn như HSBC, Royal Bank of Scotland, Lloyds, Barclays và Coutts nằm trong số 17 ngân hàng có trụ sở
Ông James Garvey, Giám đốc quản lý Thị trường vốn của ngân hàng Lloyds cho biết:" Với mục tiêu cắt giảm 40% lượng năng lượng tiêu thụ và 36% lượng khí
các gói cứu trợ lớn từ Ngân hàng hoàng gia Scotland và ngân hàng Lloyds( cả hai ngân hàng đều đặt trụ sở tại Edinburgh).
là thị trường của công ty môi giới bảo hiểm Lloyds( JLT).
trong số các giải pháp khác mà Lloyds và ADP chứng minh,
Tập đoàn Ngân hàng Lloyds, cũng như 20,7 tỷ USD được huy động bởi công ty bảo hiểm AIG của Hoa Kỳ vào năm 2012.
Tôi tài trợ cho Lloyds.
Nhà hàng gần Lloyds No 1 Nottingham.
Chống cháy được chứng nhận bởi Lloyds Register.
Hồi đầu tháng này Giguet nói Lloyds tải List.
TSB Group( sáp nhập với Lloyds Bank thành Lloyds TSB)[ 165].
Bảo hiểm Bồi thường Chuyên nghiệp với Lloyds của London.
Chứng chỉ: ABS, Lloyds, SGS, v. v.
Ngân hàng Lloyds Bank thì được quảng cáo trên eramuslim.
Baca tuân thủ các tiêu chuẩn Đăng ký MCA và Lloyds.
Baca tuân thủ các tiêu chuẩn Đăng ký MCA và Lloyds.
