Examples of using Loaf in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bài viết trước Cat Loaf.
Sugar Loaf nhìn từ Corcovado.
Cậu đóng vai Meat Loaf.
Bài hát của Meat Loaf.
Tiếp theo bài viết Cat Loaf.
Được thể hiện bởi: Meat Loaf.
Tôi là Meat Loaf, được chứ?
Sugar Loaf là bốn đỉnh núi cao nhất.
Núi Sugar Loaf vào năm 1840.
Sugar Loaf Lodge có chỗ đỗ xe không?
Vấn Đề Của Loaf Và Death.
Khách sạn này ở khá gần Sugar Loaf Mountain và Corcovado.
Anh là Meat Loaf, hay là làm bánh mì kẹp thịt?
Căn hộ này ở khá gần Corcovado và Sugar Loaf Mountain.
Thưởng thức nước sốt phong phú của Perfect Loaf Bakery và Café.
Có còn hơn không”-“ Half a loaf is better than none”.
kết cấu loaf.
Bat Out of Hell- Meat Loaf, 1977- 34 triệu bản được bán.
Bat Out of Hell- Meat Loaf, 1977- 34 triệu bản được bán.
Hang Cool Teddy Bear" là album phòng thu thứ 11 của Meat Loaf.