LOBSANG in English translation

Examples of using Lobsang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lobsang Jamyang và các bạn học sinh.
Lobsang Jamyang with students.
Lobsang Rampa có thể nhìn thấy hào quang.
Lobsang rampa was seeing the whole seen.
Lobsang Sangay không tin được điều này.
I guess Lobsang Sangay won't see that.
Lobsang, con đang không chú ý đến Thầy.
Lobsang, you are not paying much attention to me.
Lobsang Sangay sinh năm 1968, ở Ấn Độ.
Lobsang Sangay was born in 1968, in India.
Lobsang, Lobsang con, con sợ THẦY hay sao?” một giọng nói thân thiết vang lên.
Lobsang, Lobsang, are you afraid of ME?” a well-known voice exclaimed.
Câu chuyện của Cyril Hoskin Lobsang Rampa và T.
The Story of Cyril Hoskin and T. Lobsang Rampa.
Lưu trữ của T. Lobsang Rampa Sách.
Archives of T. Lobsang Rampa Books.
Như thế là đủ rồi, Lobsang, con làm tốt lắm.
It is all right, Lobsang, you are doing well.
Lobsang cũng trả lời câu hỏi về tôn giáo và Kitô giáo.
Lobsang also answers questions about religion and Christianity.
Con gần tới đích rồi đó, Lobsang, rất gần”.
You were near it then, Lobsang, very near.”.
Thứ nhất, anh trai của Ngài- Lobsang Samden đã ở đó.
First, His Holiness's immediate elder brother Lobsang Samden was already there.
Sogpo Lobsang cuối cùng cũng đã có thể trốn thoát sang Ấn Độ.
Sogpo Lobsang was ultimately able to escape to India.
Thứ nhất, anh trai của Ngài- Lobsang Samden đã ở đó.
First, His Holiness' immediate elder brother Lobsang Samten was already there.
Cuộc đời và tác phẩm của tiến sĩ thứ ba Lobsang Rampa WEB.
The Life and Writings of Dr. Tuesday Lobsang Rampa WEB.
Không có phép thần thông nào cả, con biết đấy, Lobsang.
There is nothing magical about it, you know, Lobsang.
con biết đấy, Lobsang.
you know, Lobsang.
Lobsang, con phải nhớ rằng hơi thở là nguồn gốc của sự sống.
Lobsang, you must remember that breath is indeed the source of life.
Sau đó, vụ án mạng của Gyen Lobsang Gyatso đã xảy ra.
Then the murder of Gyen Lobsang Gyatso took place.
Lobsang cũng trả lời các câu hỏi về tôn giáo vào Cơ Đốc Giáo.
Lobsang also answers questions about religion and Christianity.
Results: 259, Time: 0.0172

Top dictionary queries

Vietnamese - English