Examples of using Loew in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ida là một hậu duệ của Sinai Loew, người anh em của Giáo sỹ Judah Loew, tín đồ Kabbal nổi tiếng,
Loew đã bỏ qua tiền vệ Sami Khedira từ các lựa chọn đội hình của mình kể từ khi quốc phòng thất bại đáng thất vọng ở World Cup ở Nga, khi Đức bị loại ở vòng đầu tiên.
Cũng trong tháng này, ông David Loew- Phó Chủ Tịch Sanofi Pasteur Toàn Cầu,
giải trí được điều hành bởi ông trùm Marcus Loew người đã mua lại Metro Pictures,
quản lý các chương trình quảng cáo cho Marcus Loew( công ty có chuỗi rạp chiếu phim),
Loew đã dẫn dắt đội tuyển Đức vô địch thế giới năm 2014
quản lý các chương trình quảng cáo cho Marcus Loew( công ty có chuỗi rạp chiếu phim),
Năm 1900, Oscar Loew là người đầu tiên cho nó tên catalase,
Năm 1900, Oscar Loew là người đầu tiên cho nó tên catalase,
giải trí được điều hành bởi ông trùm Marcus Loew người đã mua lại Metro Pictures,
Đức, Joachim Loew.
Luật sư quận Loew?
Liệu Joachim Loew có….
Đi gặp Ellis Loew nào.
Giọng Rabbi Loew trùng xuống.
Blephariceridae Loew, 1861 Đồng nghĩa: Blepharoceridae.
Còn 3 ngày để Loew nghiền ngẫm.
Muốn tôi gọi cảnh sát không ông Loew?
Loew, chó ở đâu?
Sid Hudgens… những bức ảnh tống tiền Ellis Loew.