Examples of using Lolly in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lolly nói đúng.
Máy đóng gói Ice Lolly.
Lolly, lolly, lolly rời khỏi trạng từ của bạn ở đây.
Trang chủ/ Tác giả: Lolly Daskal.
Ice lolly điền và niêm phong máy.
Lolly ink Xe hơi/ Bạn gái cũ.
Ice Lolly và Popsicle đều có nghĩa là kem que.
Nước đái lolly badcock và cate harrington tiểu uốn….
kem lolly, vv.
Chú ý, Lolly là tên riêng, không phải trạng từ. Lolly Lolly Lolly, get your adverbs here.
Cực sexy lolly pop và hàn quốc xưa geezer SweetKiss 04: 58.
Trung Quốc Ice lolly điền và niêm phong máy Các nhà sản xuất.
Cuộc sống chính là tạo dựng bản thân mình”- Lolly Daskal.
Mà nó chính là việc tạo dựng bản thân mình”- Lolly Daskal.
Tùy chỉnh in băng lolly popsicle wrapper pop túi Liên hệ với bây giờ.
Dusia gets lolly đến fist cô ấy bưa ăn qua loa và bung hole.
có con bé này, Lolly.
Anh có thể làm xong vụ đó trong 15 phút, nhưng có con bé này, Lolly.
Máy đóng gói chất lỏng đa dòng Máy đóng gói Ice Lolly Tính năng, đặc điểm: 1.
Doanh số bán của Lolly Wolly Doodle đến từ Facebook