Examples of using Longest in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nếu có hai người được bổ nhiệm longest in office since their last appointment or reappointment.
Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010.^“ New Zealand' s slump longest ever”.
The Longest Ride là một bộ phim chính kịch lãng mạn của Mỹ 2015 do George Tillman, Jr.
Longest Lego Railway Lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2013,
Virginia Longest, giám đốc quốc gia của Dịch vụ Điều dưỡng cho Bộ Cựu chiến binh Hoa Kỳ, là người bản địa của Hạt.
Kate Stanford, Giám đốc tiếp thị quảng cáo toàn cầu tại YouTube, gần đây đã xem“ WORLD RECORD- Longest Domio Live EVER!“.
The Longest Ride là một bộ phim chính kịch lãng mạn của Mỹ 2015 do George Tillman,
Ý tôi là, bạn thực sự không nên quan tâm về những tiêu chí này, trừ tiêu chí“ top rated” và“ longest”, có lẽ vậy.
Pterygon 183 Longest word coined by a major author,[ 2]
Ở Nhật Bản, Harakiri, Japan' s Longest Day và I Want to Be a Shellfish là một vài cái tên trong số những kịch bản do ông chấp bút đã được làm lại.
Các giải thưởng khác như gần nhất với Pin, Longest Drive, gần nhất với Line
The Longest Yard, Smokey and the Bandit
Zanuck, người đã trở thành ngừoi yêu của cô, sau đó ông đã đưa cô vào sản xuất sử thi của mình, The Longest Day như một chiến binh chống Pháp.
là tác giả của cuốn“ America' s Longest War: The United States and Vietnam, 1950- 1975″.
Thành viên Hội đồng đã giữ chức vụ lâu nhất kể từ lần bổ nhiệm longest in office since their last appointment or reappointment.
The Longest Day, một bộ phim hoành tráng về cuộc đổ bộ D- Day tại bãi biển Normandy,
The Longest Yard, Smokey and the Bandit
Trong số các phim đang phát sóng, The Longest Day in Chang' an/ Trường An 12 canh giờ- xuất phẩm hợp tác giữa khổng lồ phát trực tuyến Youku, Liu Bai Entertainment và Yuyue Film Company- đã nổi lên thành phim được khán giả yêu thích.
Năm 1956, ông bắt đầu viết những ghi nhận của mình về Thế Chiến II dành cho cuốn The Longest Day: 6 June 1944 D- Day,
Ông là tác giả cuốn Blue Zones: Lessons on Living Longer from the People Who' ve Lived the Longest, và đã đi khắp thế giới khám phá các cộng đồng người sống thọ mà ông gọi là" blue zones".