Examples of using Longinus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gaius Cassius Longinus.
có ba loại[ True Longinus],[ Annihilation Maker],
Gaius Cassius Longinus người được uỷ thác của Thượng viện La Mã để tìm thấy một thuộc địa tại trang web của Pula.
Zeus bị ám sát bởi True Longinus, sau đó cán cân quyền lực giữa các phe phái sẽ bị phá vỡ thêm lần nữa.
anh rể của ông là Gaius Cassius Longinus và vài người khác nữa,
Vào ngày 15 tháng 3, 44 TCN, Caesar đã bị ám sát bởi một nhóm nguyên lão phản loạn lãnh đạo bởi Gaius Cassius Longinus, Marcus Junius Brutus
Nó là một Longinus, và là một kiệt tác có thể xoay chuyển số mệnh.……
Cây Dáo Thánh Longinus.
Gaius Cassius Longinus trong năm 42 TCN,
Gaius Cassius Longinus vào năm 42 TCN,
kể từ khi thị trấn đã được thành lập bởi Cassius Longinus, anh trai của Cassius.
cũng là nơi mà Lallis và Longinus từng sống,[ 4] rồi sau kết hôn với một người Valeria,
cha ông là" Tarasicodissa") và mẹ là Lallis cùng người em trai Longinus.
Thánh Augustinô và nhiều tác giả Kitô giáo ban đầu đã viết rằng Longinus, người lính đâm khai mở các kho tàng của Thánh Tâm Chúa, đã được chữa khỏi mù; sau này Longinus chết như một giám mục
của Pseudo- Longinus; những bài sonnet của Philip Sidney bất hạnh
hàng năm ông ta đều gặp Longinus[ 57] ở thành phố Lanciano lân cận trong dịp lễ Phục sinh.
một cái thương trong tay Longinus và một bà vợ hàng xóm trong vòng tay Abimelech.
Longinus, ngươi ở đây.
Đó là Longinus mạnh thứ nhì.
Đây là- Longinus“ Sephiroth Grail”.