Examples of using Lor in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hai( 2) Thư chính thức của Khuyến nghị( LOR) từ những cá nhân có thể đánh giá thành tích học tập và/
Hai( 2) Thư chính thức của Khuyến nghị( LOR) từ những cá nhân có thể đánh giá thành tích học tập và/
ông là một trong những tiếng nói lớn nhất của một thiểu số của các kỹ sư hỗ trợ LOR và chiến dịch của mình vào năm 1961 và 1962.
ông là một trong những tiếng nói lớn nhất của một thiểu số của các kỹ sư hỗ trợ LOR và chiến dịch của mình vào năm 1961 và 1962.
sử dụng kỹ thuật gặp nhau trên quỹ đạo Mặt Trăng( Lunar Orbit Rendezvous- LOR).
Nếu Houbolt đã không đẩy khái niệm giảm thiểu rủi ro LOR nghiệp NASA
Mặc dù những điều cơ bản của quỹ đạo mặt trăng hẹn( LOR) khái niệm đã được thể hiện ngay từ năm 1916 bởi Yuri Kondratyuk[ 14]
Vì vậy, LOR lập luận, Obama đang đu dây
John Cornelius Houbolt( 10 tháng 4, 1919- 15 tháng 4, 2014) là một kỹ sư hàng không vũ trụ ghi với lãnh đạo nhóm phía sau điểm hẹn quỹ đạo mặt trăng chế độ nhiệm vụ( LOR), một khái niệm được sử dụng để thành công đất con người trên Mặt Trăng và trả lại cho Trái đất.
LOR viết:" Áp lực chính trị
phản đối phá thai, LOR giải thích rằng" cuộc thăm dò trong vài tháng gần đây cho thấy số lượng những người phò sự sống tiếp tục tăng cao
Dar Tôi nhìn trên KDE lor.
Thong Lor.
Năm qua… anh không biết, Lor.
Và có thể vedeace là đằng sau lor.
Thầy cúng của gia đình họ Lor.
BTS: đi đến trạm Thong Lor.
Này, uh, Lor… Lorna?
Nó có thể được rằng lời giải thích lor.
Lor là cháu họ xa của Por Pit.