Examples of using Loris in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Doon Harro- không, Loris.
Nhưng tên cha anh là Loris.
Phương pháp Reggio của Loris Malaguzzi.
Chú Loris kể rất nhiều về cậu.
Slow Loris có các tuyến độc trên khuỷu tay.
Thủ môn Loris Karius sẽ có cơ hội.
Thương hiệu Azzaro được sáng lập bởi Loris Azzaro.
Slow Loris có các tuyến độc trên khuỷu tay.
Loris biết điều đó, mọi người biết điều đó.
Loris Baz chuyển đến Avintia thay thế Mike Di Meglio.
Loris biết điều đó, mọi người biết điều đó.
Liverpool sắp đạt được thỏa thuận chiêu mộ Loris Karius.
Nắm bắt nhiệm vụ khẩn cấp Loris con Megumin!!
Loris biết điều đó, mọi người cũng biết điều đó.
Không ai có thể làm hơn thế.”- Ông Loris Malaguzzi.
Loris Karius thậm chí còn thảm thương hơn De Gea.
Được thành lập bởi nhà tâm lý học Loris Malaguzzi.
Loris biết điều đó, mọi người cũng biết điều đó.
Không ai có thể làm hơn thế.”- Ông Loris Malaguzzi.
Loris Baz rời khỏi MotoGP