Examples of using Lorne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hầu tước phu nhân xứ Lorne 24 tháng 4 năm 1900- 3 tháng 12 năm 1939: Her Royal Highness Công chúa Louise,
Các tiện nghi của Lorne Hotel.
Lorne Malvo? Cái gì?
Tất cả phim của Lorne Cardinal.
Lorne Malvo? Cái gì?
Lorne Michaels sẽ theo đuổi tôi mất.
Nhạc nền phim của Lorne Balfe.
Hắn ở đâu? Lorne Malvo?
Hắn ở đâu? Lorne Malvo?
Tháng 9: Lorne Berfield, diễn viên Mỹ.
Các hoạt động ở Đường Great Ocean- Lorne.
Lorne nói sinh vật này đã cứu sống anh.
Lorne là đồng lãnh đạo của Quỹ Strategic Opportunities.
Anh đã thuê Lorne Malvo để giết Sam Hess?
Là mấy thằng đần ở quán Marquis Of Lorne.
Huy chương Lorne Pierce của Hội Hoàng gia Canada.
Làm thế nào để đến Lorne Hotel từ Sân bay Glasgow.
Hắn dùng để đăng kí ở nhà nghỉ. Lorne Malvo?
Hắn dùng để đăng kí ở nhà nghỉ. Lorne Malvo?
Lorne là 49 km từ Kismet,