Examples of using Los in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta đã có một địa điểm hoàn hảo cho Olympic: Los Angeles.
Khám phá công viên quốc gia Los Haitises National Park.
Thành phố Los.
Ông Herb Wesson, chủ tịch Hội Ðồng Thành Phố Los.
Khám phá công viên quốc gia Los Haitises National Park.
Chưởng lý thành phố Los Angle Mike Feuer.
Vừa đến Los.
Giám Đốc Sở Cảnh Sát Los Angelesông Charlie Beck.
Chưởng lý thành phố Los Angle Mike Feuer.
Los Angeles( WGN)- Một số ca sĩ ủng hộ Tổng thống Donald Trump ghi dấu ấn thời trang của mình trên thảm đỏ Grammy năm nay.
Bồi thẩm đoàn Los Angeles bãi bỏ vụ kiện ngôi sao NBA Derrick Rose tội cưỡng hiếp.
Initiate rời khỏi thị trấn Los, họ gặp được Harold và nhiều con ghouls trong thị trấn này.
Carl là phó chỉ huy một băng đảng đường phố Los Santos- Grove Street Families, người đứng đầu là anh trai của Carl- Sean" Sweet" Johnson.
Nghiên cứu cho thấy thành phố Los Angeles và Houston đứng ở vị trí đầu tiên khi trung bình các hộ gia đình chi khoảng 11,41% thu nhập hàng năm vào thực phẩm.
Vào tối thứ Tư, cảnh sát quận Los Angeles bắt giữ 7 người trong khi hơn ngàn người biểu tình gián đoạn lưu thông vùng West Hollywood.
Initiate di chuyển quanh thị trấn Los giết những kẻ đột biến đang đuổi theo Blake, và gặp gỡ với một số anh em ghoul đang cạnh tranh với các thương gia.
Guzman đã bắt giữ sau một cuộc đọ súng với thủy quân lục chiến Mexico tại thành phố Los Mochis, trong tiểu bang Sinaloa và cũng là lãnh địa của Guzman.
Guzman đã bắt giữ sau một cuộc đọ súng với thủy quân lục chiến Mexico tại thành phố Los Mochis, trong tiểu bang Sinaloa và cũng là lãnh địa của Guzman.
Nếu bạn nghi ngờ ông gian lận bằng cách nào đó thì nghiên cứu của hơn 5.000 sinh viên Los Angele trường Josephson có vẻ đã xác nhận điều nêu trên.
bộ phim A los que am năm 1998.