Examples of using Ludovic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi không nghe tin của Ludovic.
Ludovic, ông bị sao vậy?
Nếu là ở Florence… Hoan hô, Ludovic.
Nghệ sĩ- Ludovic Bource( 2011).
Ludovic, em biết là anh sẽ tới mà.
Ôi Cruchot Ludovic.
Ludovic Reynaud, nhẵn mặt với đội chống ma túy.
Tháng 7: Ludovic Giuly, cầu thủ bóng đá Pháp.
Âm nhạc: Ludovic Bource( Nghệ sĩ).
Ludovic tội nghiệp, anh cần được vỗ về.
Cha định làm gì bây giờ, cha? Ludovic.
Nhà kinh tế trưởng của Euler Hermes là Ludovic Subran.
Thôi mà, Ludovic, cho em xin một chút tình yêu.
Và tôi là Gerber.- Còn tôi là Ludovic.
Ludovic, em biết là anh sẽ tới mà. Đồ ngu.
Âm nhạc trong phim hay nhất: Ludovic Bource- The Artist.
Những ảnh dưới đây đã được nhiếp ảnh gia Pháp Ludovic Crespin.
Vâng, Ludovic.
Âm nhạc trong phim hay nhất: Ludovic Bource- The Artist.
Libretto: Henri Meilhac và Ludovic Halévy dựa theo truyện ngắn của Prosper Mérimée.