Examples of using Luft in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Image caption Tù binh chiến tranh ở Stalag Luft III, năm 1943.
Luft rất nhỏ,
Chiếc cho Luft Hansa, lắp 2 động cơ Junkers Jumo 205C.
Các tác giả của nó là Joseph Luft và Harry Ingham trong những năm 50.
Các con bà, Liza Minnelli và Lorna Luft, trở thành ca sĩ và diễn viên.
Các con bà, Liza Minnelli và Lorna Luft, trở thành ca sĩ và diễn viên.
Mô hình là sự phát triển dựa trên mô hình" TA Luft" và" AUSTAL2000".
Mô tả cửa sổ Johari Cửa sổ Johari được xây dựng bởi Joseph Luft và Harry Ingham.
Mô tả cửa sổ Johari Cửa sổ Johari được xây dựng bởi Joseph Luft và Harry Ingham.
Ảnh bìa từ đĩa đơn" Es liegt was in der Luft"( 1954), bởi Bully Buhlan và Mona Baptiste.
Gabby được chuyển về trại tù binh Stalag Luft I ở thị trấn Barth thuộc vùng biển Baltic, phía bắc Berlin.
Cả hai bộ phim này đều dựa trên vụ đào thoát có thực diễn ra tại trại tập trung Stalag Luft III.
là" Die Luft der Freiheit weht".
là" Die Luft der Freiheit weht".
Trong Thế chiến thứ hai, hàng trăm tù binh đồng minh đã bị giam giữ tại trại Stalag Luft III của phát xít Đức.
Stalag Luft III là một trại tù binh Phát xít,
Stalag Luft III là một trại tù binh Phát xít,
Người Đức thậm chí còn có cụm từ để mô tả cho việc này, gọi là“ wie Luft Behandeln.”( tạm dịch:“ như nhìn thấy không khí”).
Bất chấp tất cả những biện pháp kể trên, Stalag Luft III đã chứng kiến một trong những cuộc vượt ngục hàng loạt lớn nhất mọi thời đại.
Người Đức thậm chí còn có cụm từ để mô tả cho việc này, gọi là“ wie Luft Behandeln.”( tạm dịch:“ như nhìn thấy không khí”).