Examples of using Luigi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Neowe mang sự phục hưng của người Ý đến quán bar Rulerante Luigi ở Ankara.
Cha muốn tôi làm gì, Luigi?”?
Nó mở rồi, Luigi.
Mặc quần của Luigi.
Đã đến giờ tạm biệt Luigi rồi, Mario à.
Trông chừng Luigi nhé?
Trả thù tương tác Luigi.
Giày Luigi.
Nhiếp ảnh gia: Luigi& Iango.
Đại học Thương mại Luigi Bocconi.
Nhiếp ảnh gia: Luigi& Iango.
Trên nóc nhà luigi club.
Đại học Campania Luigi Vanvitelli.
Luigi Riva( 7 tháng 11, 1944) được biết đến nhiều nhất
Luigi Galvani và Alessandro Volta đã phát hiện ra các đặc tính điện hóa học của kẽm vào năm 1800.
Tỷ lệ tham dự cao nhất tại Luigi Ferraris là 60.000 vào ngày 27 tháng 2 năm 1949, cho trận đấu giữa Ý và Bồ Đào Nha.
Khi Luigi hét vào mặt tôi lúc ở trên sảnh,
Angelina Jolie cho biết:“ Luigi giống như người trong nhà đối với tôi,
Luigi nghĩ mình là ai mà hét với tôi như thế ngay trước mặt mọi người vậy?
Vào tháng 6/ 1919, những người theo phong trào vô chính phủ Italy- Luigi Galleani, đã cho nổ bom ở 8 thành phố Mỹ, nhằm vào các thẩm phán, quan chức nhập cư và luật sư.