Examples of using Luise in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Helen Hayes, Luise Rainer, Hedy Lamarr
Luise, nó sẽ vừa.
Đạo diễn: Edna Luise Biesold.
Đó là quyết định đúng, Luise.
Luise Ulrike, Hoàng hậu Thụy Điển.
Nữ Bá tước Luise Reuss of Schleiz.
Nữ tài tử Luise Rainer qua đời.
Luise Ulrike, Hoàng hậu của Thụy Điển.
Cho tụi tôi ít súp gan đi, Luise.
Ina, Luise và tôi.
Chắc có lẽ giống như những gì mà Luise đoán.
Căn bản thì Luise thích Wend như một người phụ nữ.
Nữ Bá tước Luise Reuss of Schleiz.
nhưng mà…”( Luise).
Hình ảnh Luise Rainer trong bộ phim The Great Ziegfeld( 1936).
Trong thời gian học tại Frankfurt ông kết hôn với Luise Schuster.
Giải Oscar cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất- Luise Rainer.
Nhưng cũng có Irna- san và Luise- san mà.”.
Tranh vẽ nguệch ngoạc của Luise von Mecklenburg- Strelitz, Nữ hoàng Phổ, c.
Saint Lu là nghệ danh của ca sĩ blues- rock và nhạc sĩ người Áo Luise Gruber.