Examples of using Luria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng nếu Luria đã chết rồi.
Câu hay nhất của Alexandre Luria.
Chúng tôi muốn nói chuyện với Ariel Luria.
Rằng Luria trở về từ cõi chết.
Luria cũng viết điều tương tự với S.
Và dẫn đến việt chúng giết Isaac Luria.
Và dẫn đến việt chúng giết Isaac Luria.
Trong cuốn sách, Luria mô tả cách mà S.
Luria nói:" Ở Bắc Cực luôn luôn có tuyết.
Gil Luria, giám đốc nghiên cứu tại D. A.
Tâm lý và sư phạm, Vigotsky, Luria và Leontiev.
đây là Neta Luria.
Chúng tôi là FBI. Chúng tôi muốn nói chuyện với Ariel Luria.
Tình báo Israel. Tướng Betz, đây là Neta Luria.
Gil Luria, chuyên gia phân tích tại Wedbush Securities, nhận xét.
Và Luria nói tiếp:" Nhưng những gì tôi nói có ý gì?".
Ảnh chụp màn hình của' Elaine Luria cho Quốc hội: Thay đổi biển.'.
Bệnh nhân Joe Luria, co cứng cánh tay xa
Bệnh nhân Joe Luria, co cứng cánh tay xa và gần… thời gian bốn giây.
Ban đầu, Watson đã được vào sinh học phân tử bởi công việc của Salvador Luria.