Examples of using Lys in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đến Aire- sur- la- Lys tháng 11.
Một kế hoạch tương tự đầu tiên cho tuyến phòng thủ dọc theo sông đào Lys đã không thể tiến hành do cuộc tiến quân của Đức đến ngày 26 tháng 5 đã khiến các sư đoàn bộ binh số 2 và số 50 của Anh bị ghìm chặt, còn sư đoàn bộ binh số 1, 5 và 48 đang bị tấn công dữ dội.
bên cạnh các trình tự Lys- Arg hoặc Arg- Arg.
LYS có gì cho bạn?
Chuyến bay giá rẻ từ Lyon đến Strasbourg( LYS đến SXB).
Các chuyến bay giá rẻ cho lộ trình Lyon- Milan( LYS- MIL).
Thành phố/ Sân bay Lyon( LYS).
Thành phố/ Sân bay Lyon( LYS).
Saint- Exupéry Sân bay Lyon( IATA: LYS)( trước đây gọi là Satolas),
thuận tiện hơn( không cần phải đi từ LYS thành phố).
Các điều kiện quá trình nên mềm, có thể sử dụng dung dịch tẩy nhờn trung hòa LYS và nhiệt độ không được vượt quá 80</ s>
Sân bay quốc tế Saint- Exupéry( tiếng Pháp: Aéroport Lyon Saint- Exupéry)( IATA: LYS, ICAO: LFLL),
Sân bay quốc tế Saint- Exupéry( tiếng Pháp: Aéroport Lyon Saint- Exupéry)( IATA: LYS, ICAO: LFLL),
Bài kiểm tra Vị trí Chu kỳ Đầu tiên( LYS/ TS 1)
Kiểm tra Xếp lớp Đầu tiên( LYS/ MF 3)
Ipee, LYS Energy và MayAir,
Lys thoáng nghĩ.
Tôi xin lỗi, Lys.
Lys.- Tưởng là TikToks?
Lys thoáng nghĩ.