Examples of using Lysander in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lysander đố rất duyên dáng.
Ngay cả Lysander cũng tới.
Ngay cả Lysander cũng tới.
Càng đông càng vui," Lysander nói.
Lysander và Hermia gặp nhau ngoài thành Athens.
Westland Lysander trong Phi đội số 16 RAF.
Tháng 6- Westland Lysander mẫu thử nghiệm K 6127.
Đã có,” Lysander lẳng lặng nói.
Westland Lysander máy bay hiệp đồng lục quân.
Lysander, cậu không còn thuộc về đội quân này nữa.
Lysander và Demetrius: hai thanh niên cùng yêu Hermia.
Lysander, cậu không còn thuộc về đội quân này nữa.
Lysander Khi nào thì triệu tập xong quân lính?
Puck thấy Lysander và Hermia đang ngủ.
Tuy nhiên, Lysander mới thực sự là chỉ huy của hạm đội.
Demetrius vẫn yêu Helena và Lysander trở về với tình yêu của Hermia.
Tôi tưởng Helios đã yêu cầu cậu trả vũ khí.- Lysander.
Lysander chỉ định tướng Spartan là Gylippus để thực hiện nhiệm vụ này.
Ba giờ trước chiếc Lysander của Adam Hunter đã bị bắn tan tành.
Một chiếc Westland Lysander IIIA trưng bày tại Trung tâm Steven F. Udvar- Hazy.
