Examples of using Maal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maal có cùng ý kiến với Serge.
Maal có thể thấy hiện tượng đó.
Không chỉ Serge, mà cả Maal luôn.
Tuy vậy nhưng, Maal sẽ sớm rời đi.
Maal bắt đầu ăn bánh mì Serge đưa.
Dĩ nhiên, Ria ngủ trong khi ôm chặt Maal.
Trong khi lấy Maal làm gối ôm, Ria nghĩ.
Khăn che cổ của họ, Ria và Maal xuất hiện.
Họ sẽ tách khỏi Maal ở đó.
Bị hạ độ 10 lần, Maal ngã gục xuống sàn đất.
Serge và Maal trở về ghế ngồi
Sáng hôm sau, Maal đứng trước nhóm Ria trước khi họ rời làng.
Bộ trưởng Tài chính Bangladesh Abul Maal Abdul Muhith đã cáo buộc.
Maal lập tức giơ tay,
Bị hạ độ khoảng 10 lần, Maal ngã gục xuống sàn đất.
Cả người yếu nhất, Maal, cũng bày tỏ ý kiến của mình.
Dĩ nhiên, Ria đi ngủ trong khi tay ôm chặt lấy Maal.
Vì máu nó cũng độc, Maal không thể lột da nó được.
Maal ngồi ở ghế tài xế,
Đối với Maal và Lulu, họ đã ngã gục trên giường