Examples of using Macaron in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tính năng Strawberry Sponge Power- bạn có 3 vòng quay miễn phí với tất cả Macarons được chuyển đổi thành 1 loại macaron.
Bất cứ khi nào bạn đọc một công thức macaron, bạn sẽ thấy rằng bột hạnh nhân hoặc bột hạnh nhân sẽ được yêu cầu.
Ở Paris, bạn có thể thưởng thức macaron tại Pierre Hermé- một nhà hàng hàng đầu trong sáng tạo và chế biến bánh ngọt tại Pháp.
Mặc dù Macaron rất nổi tiếng ở Pháp,
Mặc dù macaron chủ yếu là loại bánh ngọt của Pháp,
Không chỉ thế một chiếc bánh Macaron kem lạnh( macaron ice cream sandwich)
Theo Larousse Gastronomique đã dẫn, macaron ra đời năm 1791 trong một tu viện gần Cormery.
Câu chuyện về một cô gái yêu Macaron bằng cách nào đó đã sống một ngàn năm.
Loại bánh macaroon thường hay bị hiểu nhầm là macaron; nhiều người đã chọn cách phát âm tiếng Pháp là macaron để phân biệt với hai thứ bánh khác trong tiếng Anh.
Hơn nữa họ còn là một trong những nhà sản xuất macaron tốt nhất được biết đến trên thế giới.
Riêng thị trấn của Nancy ở vùng Lorraine có một lịch sử đặc biệt hơn với Macaron.
Một số công thức nấu ăn loại trừ việc dùng“ macaroon” để chỉ bánh macaron trong khi những người khác lại nghĩ hai từ này đồng nghĩa với nhau.
đặc sản của anh là macaron và bánh ngọt Pháp.
ECO- thân thiện dễ thương thạch Silicon gel Coin Purse Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm: Loại: Silicone coin purse Phong cách: Macaron xu túi Chất liệu: 100% siliconeMàu sắc:
Thời trang màu đỏ silicone macaron walletKhác nhau khuyến mãi quà tặng Silicon coin purse, coin purse, silicone coin wallet, nụ hôn khóa coin purse, rẻ coin purse, xu ví đồng xu nhỏ, bán buôn túi cao su coin purse, silicone cao su coin purse, thích….
Moffle, Macaron và Elementario Fairies trong sự giam giữ của họ,
Macaron( マカロン,
Macaron hoặc macaroon của Pháp là một loại bánh ngọt dựa trên meringue được làm từ lòng trắng trứng,
Máy in Macaron hoạt động dễ dàng với mực in được sản xuất
Isuzu, Macaron, Tiramy và Moffle rời đi để điều tra.