Examples of using Macintyre in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Macintyre, Donald( tháng 9 năm 1967).
Tại sao đàn ông lại bởi Linden MacIntyre.
Beth Macintyre.
Thưa quý ông và quý bà, Beth Macintyre.
Alasdair MacIntyre, triết gia người Anh Quốc.
Scott MacIntyre, và Lil Rounds.
MacIntyre viết: Tôi chỉ có thể trả lời câu hỏi' Tôi phải làm gì đây?
Robert MacIntyre, Tyrrell Hatton,
Raina MacIntyre, giáo sư về an toàn sinh học toàn cầu tại Đại học New South Wales.
Eddie Pepperell và Robert MacIntyre.
Trong sử gia 2006 Ben Macintyre đề nghị trong The Times Internet đã đuổi theo ra khỏi UFO UFO.
Nếu bạn là một người mới, những tác động có thể mang tính tiêu cực”, MacIntyre cảnh báo.
Robert MacIntyre, Tyrrell Hatton,
Macintyre đã miêu tả lý lịch của cựu Đại tá KGB Oleg Gordievsky, người bí mật hoạt động cho tình báo Anh.
Mối liên hệ giữa Aristotle và Springsteen được chứng minh rõ nhất qua lăng kính của triết gia đạo đức đương đại Alasdair MacIntyre.
Một số chuyên gia đang nói rằng đây là loại virus truyền nhiễm nhất từng thấy- điều đó không chính xác”, MacIntyre nói.
MacIntyre lưu ý rằng mặt nạ vải- thứ
Một số chuyên gia đang nói rằng đây là loại virus truyền nhiễm nhất từng thấy- điều đó không chính xác”, MacIntyre nói.
Các tác giả gần đây chịu ảnh hưởng của tác phẩm này bao gồm Alasdair MacIntyre, Hans- Georg Gadamer, Martha Nussbaum và Avital Ronell.
Một số chuyên gia đang nói rằng đây là loại virus truyền nhiễm nhất từng thấy- điều đó không chính xác”, MacIntyre nói.