MACKINNON in English translation

Examples of using Mackinnon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lãnh chúa Mackinnon. Nghe đồn anh tự xưng là vua.
Lord Mackinnon. I heard a rumor you made yourself king.
Tháng 3: Simmone Jade Mackinnon, nữ diễn viên Úc.
March 19- Simmone Jade Mackinnon, Australian actor.
Kathy MacKinnon; Gusti Hatta( 5 tháng 2 năm 2013).
Kathy MacKinnon; Gusti Hatta(5 February 2013).
Wheeler, Carolynne; Mark MacKinnon( ngày 16 tháng 8 năm 2006).
Wheeler, Carolynne; Mark MacKinnon(August 16, 2006).
Lãnh chúa Mackinnon. Nghe đồn anh tự xưng là vua.
I heard a rumor you made yourself king, Lord Mackinnon.
và Annie MacKinnon( United Kingdom).
and Annie MacKinnon(United Kingdom).
Rebecca MacKinnon: Ta có thể chống khủng bố mà không cần hi sinh quyền lợi của mình.
Rebecca MacKinnon: We can fight terror without sacrificing our rights.
Roderick MacKinnon, Hoa Kỳ" vì các nghiên cứu cấu trúc
Roderick MacKinnon USA"for discoveries concerning channels in cell membranes[…]
Nhưng MacKinnon nhận ra rằng chuột rút cơ bắt nguồn từ một vấn đề với dây thần kinh.
But MacKinnon deduced that muscle cramps stem from an issue with the nerve.
Trong trường đại học, các kiến trúc sư sáng tạo thường đạt trung bình điểm B”- Donald MacKinnon viết.
In college our creative architects earned about a B average,” Donald MacKinnon wrote.
Chuyên gia truyền thông Trung Quốc Rebecca MacKinnon nói rằng viễn thông là một ngành có thể thúc đẩy tăng trưởng.
China media expert Rebecca MacKinnon says telecommunications is one industry that could fuel growth.
Anh Ben Mackinnon, 28 tuổi, cho biết anh đang uống cà phê khi nghe thấy tiểng nổ bên kia đường.
Ben Mackinnon, 28, said he was drinking coffee in a cafe when he heard an explosion from across the street.
Angus MacKinnon là một cầu thủ bóng đá Scotland,
Angus MacKinnon was a Scottish footballer, who played for Queen's Park
MacKinnon hơn là vào quyển sách này,
MacKinnon's than to this book, in which the tragic
Học giả pháp lý nữ quyền Catharine MacKinnon đã đưa ra quan điểm này rực rỡ trên tờ New York Times.
Feminist legal scholar Catharine MacKinnon made this point brilliantly in the New York Times.
MacKinnon đã cố gắng vượt qua,
MacKinnon managed to pull through, but it got him thinking:
với" MacKinnon" được thêm vào nhân dịp ông kết hôn với Amanda Palmer.
Born as Neil Richard Gaiman, with"MacKinnon" added on the occasion of his marriage to AmandaPalmer.
với" MacKinnon" được thêm vào nhân dịp ông kết hôn với Amanda Palmer.
as Neil Richard Gaiman, with"MacKinnon" added on the occasion of his marriage to Amanda Palmer.
Roderick MacKinnon làm cho cộng đồng khoa học sửng sốt vào năm 1998 khi ông xác định được loại kênh còn lại, kênh ion.
Roderick MacKinnon surprised the whole research community when in 1998 he was able to determine the spatial structure of a potassium channel.
Ben Mackinnon, 28 tuổi, cho biết anh đang ngồi trong một quán cà phê thì nghe thấy tiếng nổ từ bên kia đường.
Ben Mackinnon, 28, said he was drinking coffee in a cafe when he heard an explosion from across the street.
Results: 88, Time: 0.0163

Top dictionary queries

Vietnamese - English