Examples of using Maclean in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dẫn từ điện tín giải mã đã phát hiện nhà ngoại giao cấp cao Anh Donald Maclean là một gián điệp lớn trong đại sứ quán Anh ở Washington đã bay của mình đến Liên Xô, cùng với ngoại giao đồng nghiệp của mình và cũng là gián điệp Guy Burgess.
người đã giúp hai điệp viên khác trong đường dây gián điệp Cambridge là Guy Burgess và Donald Maclean đào tẩu tới Liên Xô vào năm 1951.
Năm 1962, Frankland, người không bao giờ lập gia đình, phục vụ nhiệm kỳ đầu tiên với tư cách thông tín viên của tờ Observer tại Moscow nơi ông đã gặp các điệp viên Burgess, Maclean và Philby trước khi được gửi sang Đông Dương, nơi ông chuyên viết những bài báo về chiến tranh Việt Nam từ năm 1967 đến 1973.
Cựu chiến binh đường bộ Pete McKay, dài của bộ nhớ và chi, đánh dấu" limo- như" phòng phía sau trong cung cấp của Subaru, trong khi biên tập viên Andrew MacLean được chụp bởi cái nhìn toàn cảnh phục vụ bởi các cửa sổ thẳng đứng đóng khung bởi các trụ cột mỏng.
CCC Information Services v. Maclean Hunter Market Report( 1994)
của nhà sử học Nancy MacLean và Giải Pháp dành cho 1% Thống Trị( The One Percent Solution)
Em biết anh không muốn em lôi Hội đồng vào, đặc biệt là khi anh đang phải đấu tranh khiến họ có hứng thú với việc thành lập liên minh với Dunbar để chống lại Maclean, nhưng Frances Catherine cứ cương quyết phải có được sự chấp thuận của Hội đồng.
Ông Brad Maclean, Giám đốc điều hành( CEO) và đồng sáng lập của inAsia Media cho biết:“ Sự hợp
Tôi là Norman Maclean.
Tôi là Norman Maclean.
Tác giả: Alistair MacLean.
Ông Maclean, tôi muốn.
Tác giả: Norman Maclean.
Sợ ai? Ông Maclean?
Tôi xin lỗi, ông Maclean.
Tác giả: Alistair MacLean.
Tìm hiểu thêm về Maclean.
Này, Maclean!- Paul.
Này, Maclean!- Paul!
Tác giả: Alistair MacLean.