Examples of using Macmillan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Văn hóa( Palgrave MacMillan, 2012) và Các loại đồng cảm:
do chính sách đối ngoại của tân thủ tướng Harold Macmillan là duy trì liên kết vững chắc với Hoa Kỳ.
Bà nhanh chóng lọt vào mắt xanh của biên đạo múa Kenneth MacMillan, người được giao nhiệm vụ tạo ra một phiên bản nhảy khác của The Rite of Spring,
xuất bản bởi Macmillan, một biên niên sử trong số 178 bài tập kịch cho trẻ em,
Pearson mua lại tên Macmillan ở Mỹ vào năm 1998( và sáp nhập Macmillan Computer Publishing với Addison Wesley Longman để thành lập bộ phận Pearson Tech của Pearson Tech Group), sau khi mua tập đoàn giáo dục và chuyên nghiệp Simon& Schuster( bao gồm nhiều tài sản Macmillan khác).[ 2] Pearson đã bán bộ phận Macmillan Reference USA( bao gồm Scribner Reference) cho Thomson Gale vào năm 1999.
Thủ tướng Anh Harold Macmillan, thậm chí cả Chủ tịch Trung Quốc Mao Trạch Đông
đã đóng vai nữ chính trong vở Soirée Musicale của Kenneth MacMillan tại Gala sinh nhật lần thứ 100 của đạo diễn Nin Nin de de Valois cũng như vai trò tiêu
George Edward Brett đã mở văn phòng Macmillan đầu tiên tại Hoa Kỳ vào năm 1869 và Macmillan đã bán các hoạt động tại Hoa Kỳ cho gia đình Brett, George Platt Brett, Sr. và George Platt Brett Jr. vào năm 1896, dẫn đến việc thành lập một công ty Mỹ, Macmillan Publishing.[ 1] Ngay cả khi tách công ty Mỹ khỏi công ty mẹ ở Anh, George Brett Jr. và Harold Macmillan vẫn là những người bạn thân thiết.[ 2].
Macmillan và JFK.
Thủ tướng Harold Macmillan.
Thủ tướng Harold Macmillan.
Thủ tướng Harold Macmillan.
Và Harold Macmillan.
Đồ chơi MacMillan!
Thủ tướng Harold Macmillan.
Luân Đôn: MacMillan.
Viết bởi Heath MacMillan.
Macmillan chịu xuất bản.
Thủ tướng Harold Macmillan.
Macmillan chịu xuất bản.