Examples of using Macneil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tuyệt đối đáng tin”- Robert MacNeil, người cùng dẫn chương trình lâu năm với Lehrer trên“ Bản tin MacNeil/ Lehrer” nói.
Mặc dù việc ước tính độ tuổi trong quá khứ là chưa chắc chắn, nhưng rõ ràng cá mập cũng sống qua nhiều thế kỷ”, nhà sinh học biển Aaron MacNeil tại Viện Khoa học biển của Úc nói.
chính là kẻ đã ám cô bé 12 tuổi Regan MacNeil trước khi bị loại trừ bởi Cha Merrin và Cha Karras.
ALISON MacNeil: Khi Nick được chẩn đoán,
ROBERT MacNeil: Alison được đào tạo như một nhân viên xã hội tâm thần,
Tiến sĩ David R. Hawkins là một giảng viên và chuyên gia nổi tiếng về các quá trình tâm thần có sự xuất hiện trên truyền hình quốc gia bao gồm Giờ tin tức MacNeil/ Lehrer và chương trình Today.
Hawkins là một giảng viên và chuyên gia nổi tiếng về các quá trình tâm thần có sự xuất hiện trên truyền hình quốc gia bao gồm Giờ tin tức MacNeil/ Lehrer và chương trình Today.
Regan Teresa MacNeil… để hắn không thể chiếm giữ cháu bé- cháu đã… luôn nghe theo Người
Bà MacNeil ở đầu dây.
Phim Của Laine Macneil.
Bà là bà MacNeil?
Bài viết của Karen MacNeil.
Chào buổi sáng, bà MacNeil.
bà MacNeil.
Bà Angus Brendan MacNeil; Đảng Quốc gia Scotland.
Đúng vậy," MacNeil đồng tình.
Ông đọc to biển số cho MacNeil;
Tác phẩm“ The Wine Bible” của Karen MacNeil.
Mike MacNeil và Corey sẽ đến vài ngày sau.
Tác phẩm“ The Wine Bible” của Karen MacNeil.