Examples of using Madam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin lỗi vì làm cô sợ, madam.
Thu hồi sách madam nhu.
Tôi hỏi vị Mục Sư và Madam.
Cậu nghĩ tôi làm gì khi cậu chăm sóc Madam?
Dạ madam Cám ơn madam. .
Sự khác biệt của Mr- Mrs- Miss- Sir- Madam!
Phải, Johnny, Madam Chu mới nói với tôi hãy ngồi bên cạnh anh, để tôi có thể học hỏi từ anh. Tôi là Johnny.
Madam, về việc xác định hình dạng của chiếc máy bay của địch, nó giống như một chiếc.
Madam, tôi cần gặp ông ta ngay,
Madam, tôi cần gặp ông ta sẽ ở vào tình cảnh hiểm nghèo. ngay, nếu ko, tính mạng của hàng trăm công dân Mỹ.
Nhìn đi, cô ấy là Madam… Trôi chảy hàng tá thứ tiếng, bao gồm cả tiếng Nhật.
Cuộc sống cá nhân của ông cũng có thể đã cung cấp cơ sở cho câu chuyện bướm Madam, bất tử trong các vở opera của Puccini.
Công ty tự khởi nghiệp của cô đã phát triển thành Công ty sản xuất Madam C. J. Walker rất thành công.
Một vài quầy hàng phải kể đến ở đây là Sze Ngan Chye Salted Roast Duck, Madam Tang Mua Chi Stall, Hon Kee Porridge và Koon Kee Wantan Mee.
Madam Jung cũng đề xuất khả năng có mối liên hệ giữa YGX
Vào tháng 10 năm 2018, Taste Gourmet Group đã mở lại Fiat Caffé theo kiểu nhà hàng Việt Nam hiện đại Madam Saigon, cùng với thương hiệu The Pho đều thuộc sở hữu 50% của Tập đoàn và 50% thuộc sở hữu của Tập đoàn Thực phẩm và Đồ uống Lubuds.
Nếu bạn là người châu Á, hãy loại bỏ tất cả các danh hiệu chính thức của“ sir” và“ madam” bởi vì người New Zealand gọi mọi người bằng tên của họ- ngay cả sếp!
Madam Comfort nổi tiếng với các bài hát nổi tiếng" Asaase Dahɔ Gyan"," W' awo Me ɔba"," Abraham Sarah"," Mewo Agyapadeɛ"," Hena Na W' aye".[ 1]
Madam Leung( Nancy Sit)
hàng loạt homestay trên đường Ngọc Thụy như Madam Lan Anh Duong River View,