Examples of using Magee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Magee bất tỉnh
Magee tốt nghiệp Đại học Upper Iowa năm 1896.
Magee đã sang thăm Hoa Kỳ năm 1939.
David Magee sẽ viết kịch bản cho bộ phim.
Christine Magee, Đồng sáng lập
David Magee sẽ viết kịch bản cho bộ phim.
Mô hình phân tích( ví dụ Mô hình Magee Boodman).
Christine Magee, Đồng sáng lập
Tiến sĩ William Magee.
Christine Magee, Đồng sáng lập và Chủ tịch, Sleep Country Canada.
Magee, Giám đốc Viện MedStar Diabetes( Mỹ) cho biết.
Tác phẩm" Vượt sông" của nghệ sĩ người Australia, Fintan Magee.
Christine Magee, Đồng sáng lập
Christine Magee, Đồng sáng lập và Chủ tịch, Sleep Country Canada.
Năm 1882, Magee gửi hai cây con trồng từ hạt và chồi tới J. C.
Những điều lý thú: Tiến sĩ Magee có ba con chó.
Brooke đã từng đoạt giải thơ của trường này 34 năm trước Magee.
Năm 1973, Clark làm chứng trong phiên tòa xét xử Ruchell Magee.
Magee, Stephen P." tiền hợp đồng, đi qua, và mất giá.".
Magee College trở thành thành viên của Đại học Hoàng gia Ireland.