Examples of using Malabar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãy đọc The Widows of Malabar Hill của Sujata Massey,
Quả thực, Malabar đã trở thành chất xúc tác cho hợp tác an ninh ngày càng tăng giữa Mỹ,
Malabar 2017 là cuộc tập trận mới nhất trong một loạt cuộc tập trận đã phát triển về quy mô
Jennifer Cassar qua đời tại nhà riêng ở Malabar, Arima, vào ngày 19 tháng 7 năm 2018,
Hoa Kỳ cũng đã tổ chức thao diễn hải quân hàng năm có mã danh là Malabar với quốc gia đông dân thứ nhì trên thế giới này và trong bốn năm qua đã mở rộng thành một cuộc thao diễn đa quốc gia với sự tham gia của Canada, Úc Đại Lợi, Nhật Bản và Singapore.
Miền nam Ghat Tây có rừng mưa trên các vùng cao, được gọi là rừng mưa núi cao Nam Ghat Tây, còn rừng ẩm Bờ biển Malabar xuất hiện tại các đồng bằng ven biển.[
kéo dài tới La Mã ở phía tây và Malabar và tới tận Trung Quốc ở phía đông.
Tại tiểu lục địa Ấn Độ, mặc dù Mahatma Gandhi cố gắng hợp tác với Khilafat như là một phong trào quốc gia, nhưng nó nhanh chóng biến thành cuộc thánh chiến chống lại những người không phải Hồi giáo với hàng ngàn người bị giết chết ở khu vực malabar của Kerala( còn gọi là cuộc bạo loạn Moplah).
Theo thỏa thuận năm 2007 để hòa giải tranh chấp gia đình, Vijaypat cho biết đáng lý ra ông sẽ được nhận 1 căn hộ cao tầng trong tòa nhà 36 tầng JK House của gia đình ở khu thượng lưu đồi Malabar của thành phố Mumbai, thủ phủ tài chính của Ấn Độ.
kéo dài tới La Mã ở phía tây và Malabar và tới tận Trung Quốc ở phía đông.
Theo thỏa thuận năm 2007 để hòa giải tranh chấp gia đình, Vijaypat cho biết đáng lý ra ông sẽ được nhận 1 căn hộ cao tầng trong tòa nhà 36 tầng JK House của gia đình ở khu thượng lưu đồi Malabar của thành phố Mumbai, thủ phủ tài chính của Ấn Độ.
Garcinia gummi- gutta là một loài cây nhiệt đới Garcinia có nguồn gốc ở Indonesia. Tên gọi phổ biến bao gồm garcinia cambogia( tên cũ là khoa học), cũng như brindleberry, mù tạt Malabar, và bột kudam puli( pot tamarind). Quả này giống như một quả bí nhỏ
cả hia nằm trên đồi Malabar.
Quần đảo Laccadive vốn bị phân chia giữa hai huyện Nam Canara và Malabar của bang Madras,
Chiết xuất me từ quả Malabar- quả được biết đến nhiều hơn dưới cái tên garciana cambogia;
từ Cochin một thương cảng bên bờ biển Malabar ở Ấn Độ là một thuật ngữ chung tại Trung Quốc
chiếm được cảng Malabar của Mahé vào năm 1779[ 281]
chiếm được cảng Malabar của Mahé vào năm 1779[ 281]
Việc mời Nhật Bản tham gia MALABAR là thông điệp rõ ràng về mục đích và ý chí chính trị của mình.
Mô tả về Malabar.