MALAGA in English translation

malaga
málaga
madagui
málaga
malaga

Examples of using Malaga in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bansky đến Malaga với một triển lãm có thể được truy cập vào tất cả các mùa hè.
Bansky arrives in Malaga with an exhibition that can be visited all summer.
thuộc tỉnh Malaga, trong cộng đồng của Andalusia,
belonging to the province of Malaga, in the community of Andalusia,
Với những ngày nghỉ tại Hotel Tribuna Málaga, Trung tâm Lịch sử Malaga- Malaga,
With a stay at Hotel Tribuna Málaga in Malaga(Malaga Historic Centre),
Ông ta sẽ đưa anh tới Malaga… từ đó anh sẽ bay tới Madrid, quá cảnh tới Chicago.
Then you will fly to Madrid, connect to Chicago. He will take you to Malaga….
Thành phố Malaga có một lịch sử phong phú
The city of Nijmegen has a long history, which goes back
Ông Alexander Malaga.
Mr. Alexander Maslaga.
phần lớn những người này sẽ được đưa đến cảng Malaga.
the majority of whom will be taken to the port city of Malaga.
Apollo II là một máy khai thác biển sâu nguyên mẫu đang được thử nghiệm ngoài khơi bờ biển Malaga.
Image caption Apollo II is a prototype deep sea mining machine being tested off the coast of Malaga.
Ryanair cũng khẳng định không thành viên nào ở lại Malaga tham gia điều khiển các chuyến bay đến Porto.
Ryanair also confirmed that none of the crew members who stayed in Malaga operated on the Porto flights.
trong trường hợp này, việc thuê xe sân bay Malaga.
drop off your car hire, in this case, at the Malaga airport car hire.
Một người phụ nữ mặc trang phục hình bông hoa tham gia một cuộc diễu hành trong Lễ hội Malaga, miền nam Tây Ban Nha, ngày 31 tháng 1, 2016.
A woman wearing a flower-shaped costume takes part in a parade during the Carnival of Malaga, southern Spain, Jan. 31, 2016.
Một người di cư ngồi trong xe cảnh sát sau khi rời khỏi thuyền cứu hộ tại cảng Malaga, miền nam Tây Ban Nha.
A migrant is seen in a police van after disembarking a rescue boat at the port of Malaga, southern Spain.
sáng ra thì tới Malaga;
then arrived in Malaga in the morning;
tiền Tây Ban Nha, và hẹn tối phải về để cùng đi Malaga.
we were given some Spanish money, begging us to return at night for departure to Malaga.
Một người phụ nữ mặc trang phục hình bông hoa tham gia một cuộc diễu hành trong Lễ hội Malaga, miền nam Tây Ban Nha, ngày 31 tháng 1, 2016.
A woman wearing a flower-shaped costume takes part in a parade during the Carnival of Malaga, southern Spain, January 31, 2016.
Một người đàn ông tắm dưới vòi nước trong một ngày nắng nóng ở bãi biển Sacaba, Malaga, miền Nam Tây Ban Nha, 05/ 07/ 2015.
A man takes a shower during the second heat wave of the summer on Sacaba beach in Malaga, southern Spain, July 5, 2015.
Atletico sẽ chính thức đăng quang nếu họ giành chiến thắng Malaga vào đêm mai còn Barcelona không thể thắng tại Elche.
Atletico can secure the title on Sunday with a victory against Malaga if Barcelona fails to win at Elche.
Những người di cư, bị chặn ở Biển Địa Trung Hải, chờ đợi để xuống thuyền cứu hộ' Caliope' sau khi đến cảng Malaga, miền nam Tây Ban Nha.
Migrants, intercepted in the Mediterranean Sea, wait to disembark the'Caliope' rescue boat after arriving at the port of Malaga, southern Spain.
sáng ra thì tới Malaga; hôm đó là ngày 27 tháng chạp, năm 1943.
then arrived in Malaga in the morning; it was Monday, 27 December 1943.
Từ Malaga Airport: Malaga Airport nằm về 6km về phía tây của thành phố Malaga, chỉ cần tắt N340
Malaga Airport is located about 6km west of the Malaga city, just off N340
Results: 467, Time: 0.0276

Top dictionary queries

Vietnamese - English