MALBEC in English translation

malbec
rượu vang malbec

Examples of using Malbec in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thịt cừu trong sốt malbec.
Lamb in sauce malbec.
Nếu bạn yêu thích Malbec.
If you love Malbec.
Rượu vang đỏ Terrazas Malbec.
Red wine, Malbec.
Malbec rất yêu mặt trời.
Malbec loves the sun.
Nếu bạn yêu thích Malbec.
I wonder if he likes malbec?
Hương vị của Rượu vang Malbec.
The taste of Malbec wine.
Cà rốt flan Thịt cừu trong sốt malbec.
Carrot flan Lamb in sauce malbec.
Tối qua uống nhiều Malbec quá.
Too much Malbec last night.
Malbec còn rất yêu mặt trời.
Malbec loves the sun.
Ngày Malbec quốc tế 17 tháng 4.
Malbec World Day on April 17.
Malbec vốn có nguồn gốc từ nước Pháp.
But Malbec actually originated in France.
Malbec- thương hiệu rượu Vang của Argentina.
Malbec, the wine of Argentina.
Sự thật tuyệt vời về rượu Malbec.
Most Interesting Facts about Malbec Wine.
Thịt cừu trong sốt malbec Heo ướp tạo điều kiện.
Lamb in sauce malbec Wild boar marinated facilitated.
Ngoài ra đôi khi còn trộn thêm Malbec và Petit Verdot.
Sometimes Petit Verdot and Malbec as well.
Malbec cũng đã được công nhận
Malbec has also been recognized as médoc noir
Tháng Malbec ủ gỗ sồi sẽ cho nó mùi‘ blueberry' cổ điển.
When oaked for 10-12 months, Malbec wines will give off a classic smell of blueberries.
Malbec là một loại rượu vang đỏ full- bodied mọc chủ yếu ở Argentina.
Malbec is a full-bodied red wine that comes mostly out of Argentina.
Độ cao cho phép Malbec tăng độ axit do nhiệt độ ban đêm mát mẻ.
The high elevation gives Malbec heightened acidity due to cool nighttime temperatures.
Bạn đang ở đây: Trang chủ/ Các loại thịt/ Thịt cừu trong sốt malbec.
You are here: Home/ Meats/ Lamb in sauce malbec.
Results: 148, Time: 0.0185

Top dictionary queries

Vietnamese - English