Examples of using Malek in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Artur Malek chạm đỉnh vào nửa giờ sau.
Rami Malek là phản diện chính của phim.
Bởi Malek Murison- 4 tháng 2, 2015.
Xin chào, ông Malek có đây không?
Rami Malek là phản diện chính của phim.
Được thuật lại trong Mowatta' Malek, 531.
Được cho là năm của Rami Malek.
Đôi khi tớ và Malek không dùng bao. Rồi.
DAV Sân bay Quốc tế Enrique Malek David, Panama.
Đôi khi tớ và Malek không dùng bao. Rồi.
Rami Said Malek là một nam diễn viên người Mỹ.
Rami Said Malek là một nam diễn viên người Mỹ.
Rami Malek lần đầu tiên được nhìn thấy trong nhân vật.
Rami Said Malek là một diễn viên người Mỹ- Ai Cập.
Malek Merabet, anh trai của cảnh sát thiệt mạng Ahmed Merabet.
Rami Malek ngã khỏi sân khấu sau khi giành tượng Oscar.
Nam diễn viên xuất sắc nhất Oscar 2019- Rami Malek.
Và đó là chuyện trước khi bọn họ tìm thấy được Malek.
Rami Said Malek là một diễn viên người Mỹ- Ai Cập.
Rami Said Malek là một diễn viên người Mỹ- Ai Cập.