Examples of using Malekith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Malekith biết Aether ở đây.
Nhưng con muốn đuổi theo Malekith.
Malekith. Được rồi. Jane.
Malekith sẽ đến tìm ta.
Malekith sẽ tới chỗ chúng ta.
Malekith sẽ hấp thụ Aether.
Malekith. Được rồi. Jane.
Malekith sẽ hủy diệt tất cả.
Malekith đã biết Aether đang ở đây.
Ông biết Malekith sẽ trở lại.
Nhưng con muốn truy tìm Malekith.
Thũ lĩnh của chúng, Malekith.
Malekith. Được rồi. Jane.
Malekith sẽ có được Aether sớm hơn.
Malekith, bọn Asgard sắp đến rồi.
Malekith biết Aether đang ở đây.
Malekith. Quân Asgard đang tiến đến.
Malekith sẽ trở lại,
Malekith sẽ quay lại,
Tạo hình Vua Malekith của tộc Dark Elven.