Examples of using Malick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rohey Malick Lowe sinh ngày 19 tháng 12 năm 1971 tại Banjul, lúc đó được gọi là Bathurst.[ 1] Cha của bà, Alhagie Malick Lowe, là thị trưởng của Banjul từ năm 1981 đến 1983.[
Malick đã đúng.
Đó là Gideon Malick.
Malick, đồ khốn.
Anh đi với Malick.
Anh nhớ Malick không?
Ngài Malick đang đợi.
Malick đang di chuyển.
Có phải Terrence Malick không?
Cửa phòng Malick bị mở.
Ngài trung sĩ Stuart Malick.
Tớ không đi với Malick.
Kể cho tôi về Gideon Malick.
Malick có ở đó không?
Tôi không quan tâm đến Malick.
Malick đang rời đi!
Malick không có chứng cứ.
Đây là Malick, bạn em.
Thấy Malick không?- Không!
Cháu là Malick, bạn Nadia.