Examples of using Malin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cách mạng của Troyes, được ve vãn bởi Malin( từ Aube),
Khi Louis XVIII thấy có ba tổng tài[ 50], ông ta tưởng tình trạng vô chính phủ vẫn tiếp diễn và chỉ cần một phong trào nào đó là ông ta có thể trả thù cho 13 vendémiaire và 18 fructidor[ 51], Malin nói; nhưng chế độ Tổng Tài trọn đời đã hé lộ rõ các dự đồ của Bonaparte, ông ta sẽ sớm thành Hoàng Đế.
Cảm ơn, Malin.
Ảnh của Malin Fezehai.
Ảnh của Malin Fezehai.
Cô là Malin Mitchell.
Ảnh của Malin Fezehai.
Album của Jesse Malin.
Vậy Malin sẽ là.
Malin, Đại học Kansas, 1944.
Malin bắt anh ta.
Diễn viên: Malin Akerman.
Malin tốt hơn hãy còn sống.
Malin Tôi đi uống bia đây.
Đăng tải tại Malin Akerman.
Malin ở đây, tôi chắc đấy.
Chúng ta biết hắn tên là Malin.
Ông có phải bác sĩ Malin không?
Cảm ơn, Malin". Cảm ơn.
Malin, tên gốc Malinauskas,