Examples of using Malina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Malina một lần nữa gật đầu hai lần.
Malina vẫn tiếp tục nhìn tôi chằm chằm.
Tại nhà mẹ cổ ở San Malina.
Các phim của diễn viên Malina Weissman.
Malina vẫn cứng đờ với khuôn mặt ửng đỏ.
Anna Subbotina, giám đốc Apartments Malina, bình luận.
Khi tôi hỏi vậy, Malina gật đầu hai lần.
Malina& Beata Có ba người Bên Trong Co….
Karen Malina White sinh ra
Malina muốn chạy xa khỏi người anh trai tồi tệ của mình.
còn lại mình tôi với Malina.
Bà cô đưa lá thư được gói cùng với con dao cho Malina.
Mặt khác, Malina để ý thấy Kanon có những hành động kỳ lạ.
Hai ông không thể hạ cánh ở San Malina, mà ở Rockport.
Này Malina, có gì muốn nói thì hãy nói ra đi chứ.”.
Oya, lá thư này được gửi cho đứa trẻ tên Malina?”.
Malina phản ứng với từ“ mặt nạ” nhưng rồi cô lắc đầu.
Vì vậy, Malina giơ con dao của mình
Malina lo lắng hỏi
Tuy nhiên, Malina cũng lưu ý rằng môi trường kinh tế có thể sẽ thay đổi.