MALPASS in English translation

Examples of using Malpass in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chủ tịch Ngân hàng Thế giới David Malpass cho biết: Có quá nhiều nợ, nợ tràn lan trên thế giới.
The new World Bank president, David Malpass, says there is too much debt in the world.
Chủ tịch Ngân hàng Thế giới David Malpass cho biết: Có quá nhiều nợ, nợ tràn lan trên thế giới.
World Bank President David Malpass says there is too much debt in the world.
Malpass đã phác thảo ý tưởng của mình về WB trong buổi điều trần trước Thượng viện Hoa Kỳ hồi năm ngoái.
Malpass outlined his ideas about the bank in testimony before the US Senate last year.
Trước khi gia nhập Ngân hàng Thế giới, Malpass từng là thư ký các vấn đề quốc tế tại Bộ Tài chính Hoa Kỳ.
Before joining the World Bank, Malpass served as under secretary of international affairs at the Treasury Department.
David Malpass, ứng cử viên được Tổng thống Mỹ Donald Trump đề cử đã giành được sự chấp thuận từ ban điều hành Ngân hàng Thế giới.
David Malpass was US President Donald Trump's nominee has won unanimous approval from the institution's executive board.
Malpass là người sáng lập và chủ tịch Encima
Malpass is the founder and president of Encima Global LLC,
David R. Malpass là người sáng lập và chủ tịch Encima
David R. Malpass is the founder and president of Encima Global LLC,
Ngân hàng Thế giới cho biết hôm thứ Năm rằng David Malpass là ứng cử viên duy nhất được đưa ra bởi 189 quốc gia thành viên của ngân hàng.
The World Bank said Thursday that David Malpass was the only candidate put forward by the bank's 189 member countries.
Malpass đã đi đến châu Âu
Malpass has traveled to Europe
Trong khi đó, trợ lý của ông Mnuchin tại cuộc họp G20, Thứ trưởng David Malpass, vẫn tiếp tục chỉ trích các chính sách kinh tế của Trung Quốc.
Meanwhile, Mnuchin's chief deputy at the G20 meeting, U.S. Treasury Undersecretary David Malpass, kept up his criticism of China's economic policies on Sunday.
Morris nói thêm rằng" sẽ rất khó xảy ra" rằng Malpass sẽ bị hội đồng quản trị của ngân hàng từ chối nếu không có các ứng cử viên khác.
Morris added that it would be“extremely unlikely” that Malpass would be rejected by the bank's board in the absence of other candidates.
Là một thành viên của chính quyền Trump, Malpass công khai phản đối việc WB cho vay tiền đối với các quốc gia mà ông nghĩ là không xứng đáng.
As a member of the Trump administration, Malpass has openly opposed the World Bank loaning money to countries he doesn't think deserve the funds.
David R. Malpass là người sáng lập
Next there's David Malpass, founder and president of Encima Global LLC,
Malpass là người sáng lập và chủ tịch của Encima toàn cầu LLC,
Malpass is the founder and president of Encima Global LLC, an economic research
Malpass cho biết ông không tham gia vào các cuộc đàm phán thương mại của Hoa Kỳ với Trung Quốc, và đang hoàn tất vai trò của mình tại Bộ Tài chính.
Malpass said he did not participate in this week's US-China trade talks and is winding down his role at the Treasury.
Malpass đã bị chỉ trích về những nỗ lực cho vay của Trung Quốc để tài trợ cho sáng kiến cơ sở hạ tầng" Một vành đai, một con đường" của họ.
Malpass has been a critic of China's lending efforts to fund its“One Belt, One Road” infrastructure initiative.
David R. Malpass là người sáng lập và chủ tịch của Encima toàn cầu LLC,
David R. Malpass is the founder and president of Encima Global LLC, an economic research
Có quá nhiều nợ tràn lan trên khắp thế giới và Trung Quốc là một lý do lớn giải thích tại sao, Chủ tịch Ngân hàng Thế giới David Malpass cho biết hôm thứ 5.
There is too much debt floating around the world and China is a big reason why, World Bank President David Malpass said Thursday.
Bộ Tài chính không chịu trách nhiệm về thương mại và Malpass không phải đúng người mà họ cần nói chuyện cùng”- Derek Scissors, học giả tại Viện doanh nghiệp Mỹ nhận định.
Treasury is not in charge of trade, and Malpass is not the right person to be talking to,” said Derek Scissors, resident scholar at the American Enterprise Institute.
Malpass cho biết ông không tham dự vào 1 số cuộc đàm phán thương mại của Hoa Kỳ có Trung Quốc, và đang đã đi vào hoạt động vai trò của mình ở Bộ Tài chính.
Malpass said he did not participate in this week's US-China trade talks and is winding down his role at the Treasury.
Results: 153, Time: 0.015

Top dictionary queries

Vietnamese - English