MALTA in English translation

Examples of using Malta in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
AirMalta là Malta chính thức của hãng hàng không,
AirMalta is Malta's official airline, serving 39 destinations in Europe,
Ngoài ra, Luân Đôn và Malta Với những nét nhỏ của lịch sử
Apart, London and malt With small strokes of history
Chúng bao gồm một đoàn tàu từ Ai Cập đi Malta, và một đoàn tàu quân sự từ Malta đến Alexandria với những xe tăng của Tập đoàn quân 8.
These convoys were a convoy from Egypt to Malta, and a military convoy from Malta to Alexandria with tanks for the Eighth Army.
Thủ tướng Malta, Joseph Muscat,
Malta's prime minister, Joseph Muscat,
Cư dân Malta có thể xin giấy phép lao động Malta, nhưng sẽ cần tìm cơ hội việc làm của riêng họ.
Malta residents, on the other hand, may apply for a Malta work permit, but would need to find their own employment opportunities.
Đến mùa Thu, nó được chuyển sang Mặt trận Địa Trung Hải và đã đi đến Malta vào ngày 21 tháng 10 năm 1941 để gia nhập lực lượng" K" mới thành lập.
In the autumn she was transferred to the Mediterranean and arrived in Malta on 21 October 1941 to join a new Force"K".
Đầu năm nay gần như tất cả các quốc hội Malta đã bỏ phiếu ủng hộ hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.
And earlier this year nearly all of Malta's parliament voted in favor of legalising same-sex marriage.
Trong trận gặp Malta và Bulgaria, tôi thấy có những cầu thủ đuổi theo đối thủ gần 80 mét.
Against Malta and Bulgaria, I saw players chasing their opponents for 80 metres.
Nếu họ quản lý chương trình như cách họ đã quản lý Malta, quốc gia này có thể sẽ không bao giờ tham gia EU.
If they manage the program as they have managed Malta's, the country may never join the EU.
Sau khi bạn trở thành công dân Malta( EU),
After you become a Maltese(EU) citizen, you will have no right to have
Một quan chức quân đội Malta nói với truyền thông rằng con tàu chở khoảng 108 người di cư.
A Maltese military official told Maltese media the ship was carrying 108 migrants.
Gần 5% dân số Malta- khoảng 20.000 người đến từ nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới.
Almost 5% of Malta's population, or 20,000 people, originate from elsewhere in the world.
Hơn một nửa số nhân viên cảnh sát giao thông Malta, bao gồm cả cảnh sát trưởng, bị bắt giam vì tội lừa đảo khai làm việc quá giờ và lạm dụng tài nguyên công cộng.
More than half of Malta's traffic police officers, including its chief, are arrested for overtime fraud and misuse of public resources.
Tấm hộ chiếu Malta vẫn là một số trong những hộ chiếu tốt nhất và được săn đón nhiều nhất bởi những người giàu có nhất thế giới.
Passports from Malta are some of the best and most wanted by the world's wealthiest people.
Diamond đi đến Malta vào ngày 19 tháng 12,
Diamond arrived at Malta on 19 December,
Malta nhận được hơn 3.000 giờ nắng mỗi năm,
The islands receive over 3,000 hours of sunshine every year,
Đầu năm 2017 gần như tất cả nghị sĩ quốc hội Malta đã bỏ phiếu ủng hộ hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.
Malta Nearly all of Malta's parliament voted in favour of legalizing same-sex marriage.
Malta và đền của Gozo được cho là những tòa nhà tự do lâu đời nhất được biết đến với con người.
The temple complexes on Malta and Gozo are among the oldest free standing buildings in the history of mankind.
Theo cách này, ông nói, xã hội Malta và Gozitan sẽ có thể nâng cao phẩm chất sống của họ.
This way, he said, the Maltese and Gozitan societies will be able to raise their qualities of life.
Tàu HMS Penelope bị rút khỏi Malta, Lực lượng K tại Malta chấm dứt sự hiện diện.
With the withdrawal of HMS Penelope from Malta, Force K in Malta comes to a close.
Results: 5778, Time: 0.0313

Top dictionary queries

Vietnamese - English