Examples of using Mamiya in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chỉ đạo nghệ thuật NIZO YAMAMOTO Thiết kế âm thanh YOSHIFUMI KONDO MICHIO MAMIYA.
Bài hát của Michio Mamiya.
Cách sử dụng giống như Mamiya.
Chào buổi tối, Trung sĩ Mamiya.
Xin chào, tôi là Lieutenant Mamiya.
Đó có phải là thám tử Mamiya?
Nhưng những gì loại người là Mamiya Hokuto không?
Nhưng những gì loại con trai là Mamiya Hokuto nào?
Đại thần Mạc phủ Akashi Zusho Mamiya tự sát.
Tức thì Mamiya ngã lăn ra như thể đã chết rồi.
Mamiya lập tức ngã lăn ra như là ông đã chết rồi.
Ta đã bảo đừng động đến gia đình Mamiya rồi! Là người nhà Mamiya? .
Như một đứa trẻ Sakura Mamiya biến mất bí ẩn trong rừng.
Mamiya đáng lẽ phải mổ bụng trước mặt chúa công mình.
Chúng tôi là Yoshjo và Kenji Mamiya ở sở cảnh sát thành phố.
Tôi tớ như Mamiya đã khinh thường chủ nhân và gây loạn.
Một số nhà thám hiểm đầu tiên của Hokkaidoaidō như Mamiya Rinzou cũng được lưu giữ.
Mamiya tập trung xem âm thanh của một bàn tay có thể là cái gì.
Cuộc hành trình của Mamiya Rinzō vào năm 1808 ít được người châu Âu biết đến.
Một số nhà thám hiểm đầu tiên của Hokkaidoaidō như Mamiya Rinzou cũng được lưu giữ.