Examples of using Manado in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Manado là thành phố Indonesia.
Vị trí của Manado in Indonesia.
Làm thế nào để gọi tới Manado?
Ý cậu là Manado trên đảo Sulawesi?
Làm thế nào để gọi tới Manado?
Một món ăn kỳ lạ vùng Manado( Minahasan).
Chúng tôi chưa tìm thấy trường hợp nhiễm bệnh nào ở Manado.
Thông thường các máy bay sẽ quá cảnh tại Makassar hoặc Manado.
Manado là một điểm đến du lịch phổ biến trên đảo Sulawesi ở Indonesia.
Năm 1958, trụ sở của phong trào phiến quân Permesta được dời đến Manado.
Manado de Fernay là một trang trại khoảng 3 cây số tính từ trung tâm của Arles.
Manado- thành phố lớn nhất ở mũi phía đông bắc của Sulawesi, nổi tiếng với môn lặn.
Aldi đã trở lại với gia đình ở Wori, Manado, và có sức khỏe khả quan.
Sau đó, Aldi đã trở lại với gia đình ở Wori, Manado, và có sức khỏe khả quan.
Vào cuối năm 1949, một cuộc bầu cử được tổ chức để bầu ra quyền Thị trưởng mới của Manado.
Jolene là một sinh viên thạc sĩ tại Institut Agama Kristen Negeri Manado nơi cô học chuyên ngành thần học.
Ông lần lượt bị lưu đày đến Manado rồi Makassar, nơi ông mất vào năm 1855.[ 1].
Sau đó, Aldi đã trở lại với gia đình ở Wori, Manado, và có sức khỏe khả quan.
Sau đó, Aldi đã trở lại với gia đình ở Wori, Manado, và có sức khỏe khả quan.
Chiếc Boeing 737- 400 chở 102 hành khách chủ yếu là người dân Indonesia trên đường từ Surabaya đến Manado.