Examples of using Mance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mance sẽ chấp nhận anh.
Giao du với Mance Rayder nhiều lần.
Mance sẽ hành quân trên Bức Tường.
Ai bảo lãnh cho anh với Mance?
Mance Rayder là một người dũng cảm.
Mance không có ác quỷ trong hộp sọ.
Mance sẽ chấp nhận anh.
Ai bảo lãnh cho anh với Mance?
Mance biét cách làm cho quạ hát đó.
Giao du với Mance Rayder nhiều lần.
Chúng tôi chọn Mance Rayder để dẫn dắt.
Mance Rayder là một người dũng cảm.
Mance sẽ muốn thẩm tra tên này.
Không, ngươi phục vụ Mance Rayder.
Không, các người phụng sự Mance Rayder.
Ngươi tỏ lòng thương xót cho Mance Rayder.
Hắn đã nói chuyện với Mance Rayder nhiều lần.
Mance Rayder là một người dũng cảm.
Hắn đã nói chuyện với Mance Rayder nhiều lần.
Mance chẳng có quỷ trong đầu gì cả.