Examples of using Manet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vẽ cả chân dung của Édouard Manet và vợ; Manet đến lượt miêu tả bức tranh Monet trên chiếc thuyền,
Một mạng MANET là một hệ thống các nốt di động tự trị.
Đặc điểm và ứng dụng của MANET.
Mới của mạng MANET được biết đến như là mạng Vehicular Ad- hoc.
Mạng tùy biến di động( Mobile Ad Hoc Networks- MANET).
Bên cạnh đó, sự phát triển của các công nghệ tính toán và truyền thông có thể cung cấp các ứng dụng cho các mạng MANET.
Mobile ad hoc network- MANET) là một loại mạng không dây phân tán.
tất cả các nốt trong mạng MANET có thể dùng pin
Mạng không dây ad hoc( Wireless ad hoc network- WANET hay Mobile ad hoc network- MANET) là một loại mạng không dây phân tán.
Nói một cách khác, lợi ích thực tế khi sử dụng định tuyến mức IP trong mạng MANET là để cung cấp sự ổn định lớp mạng cho các mạng nhiều chặng( multi- hop) bao gồm các nốt sử dụng phương tiện lớp vật lý hỗn hợp;
IP Mesh( MANET), TDD
Nói một cách khác, lợi ích thực tế khi sử dụng định tuyến mức IP trong mạng MANET là để cung cấp sự ổn định lớp mạng cho các mạng nhiều chặng( multi- hop) bao gồm các nốt sử dụng phương tiện lớp vật lý hỗn hợp; nghĩa là sự hỗn hợp của các công nghệ mạng con( subnet).
họ đã có điều chỉnh hệ thống của họ để triển khai mạng Lưới/ MANET Dựa trên công nghệ Wi- Fi để diễn đàn này,
Manet và các.
Tranh của Edward Manet.
Đường sắt- Edouard Manet.
Bữa trưa trên cỏ- Manet.
Và Manet thì bị giang mai.
Như họa sĩ người Pháp Edouard Manet.
Cuộc tẩu thoát của Rochefort, Manet.